bút nghiên

bút nghiên

Trên bàn học của ông cụ chỉ có bút nghiên và vài quyển sách cũ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công cụ viết lách thời xưa: "bút nghiên" chỉ bút lông nghiên mực, hai dụng cụ chính để viết chữ Hán hoặc chữ Nôm thời cổ.
    • Biểu tượng của việc học hành, sự nghiệp văn chương: "bút nghiên" được dùng với nghĩa bóng để chỉ việc đèn sách, học vấn, con đường văn chương chữ nghĩa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Suốt đời ông cụ gắn bó với bút nghiên. (Cả cuộc đời cụ sống với việc đọc sách, viết văn.)
    • Thanh mai trúc , cùng nhau bên bút nghiên. (Chỉ mối tình thời trẻ, cùng nhau học tập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Theo đòi bút nghiên": theo đuổi việc học hành, sự nghiệp văn chương.

    • Thuở nhỏ, ông theo đòi bút nghiênkinh thành. (Hồi nhỏ, ông vào kinh đô để học tập.)
  • "Bút nghiên tương đối": chỉ sự so tài văn chương, đối đáp bằng thơ văn.

    • Hai nhà thơ ấy thường những cuộc bút nghiên tương đối đầy thú vị. (Họ thường đối đáp với nhau bằng thơ phú.)
Biến thể từ gần giống
  • Bút mực (danh từ): dụng cụ để viết (nghĩa hiện đại, rộng hơn).
  • Đèn sách (danh từ): chỉ việc học hành chăm chỉ, thường thức khuya dậy sớm để đọc sách.
  • Văn phòng tứ bảo (danh từ): chỉ bốn thứ quý trong phòng học/văn phòng xưa: bút, nghiên, giấy, mực.
Từ đồng nghĩa
  • Học nghiệp: sự nghiệp học hành.
  • Văn chương: tác phẩm viết bằng chữ nghĩa, cũng có thể chỉ sự nghiệp viết lách.
Thành ngữ liên quan
  • Bút nghiên lận đận: chỉ cuộc đời của người theo nghiệp văn chương gặp nhiều gian truân, vất vả.
    • Cuộc đời nhà văn ấy bút nghiên lận đận. (Cuộc đời viết lách của nhà văn đó gặp nhiều khó khăn.)